XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Gò Thổ tinh nằm dưới ngón giữa xác nhận tính cương nghị, khả năng biện luận, tầm mức hoạt động và sự cẩn thận, nhất là trên phương diện tiền bạc.
Gò Thổ Tinh

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

Tác dụng và ảnh hưởng của vì sao Thổ tinh là xác nhận năng khiếu về hầm mỏ, nông nghiệp, sự rủi may trên đường đời và tâm tính viễn vọng.

Một gò Thổ tinh đầy đủ và một ngón tay giữa mỏng mảnh, người nhiều suy nghĩ vu vơ, nhiều viễn vọng.

Một gò Thổ tinh đều đặn với một ngón giữa trội hơn, các ngón, người tự kỷ cá nhân, không thích giao dịch nếu không có lợi lộc. Gò Thổ tinh dưới hình thức này và một ngón giữa nhọn, người bi quan, ương ngạnh nhưng ưa thổ lộ tâm tình.

Một gò Thổ tinh thật cao, người đa sầu đa cảm.

Một gò Thổ tinh đều đặn với một lóng giữa của ngón giữa đầy đặn, người tinh khôn, có thực tài. Nếu trên đường sự nghiệp mà gặp thất bại là do định mệnh khắt khe, chớ không phải tại người.

Một gò Thổ tinh nổi cao với một lóng chót của ngón giữa to lớn, người keo kiệt, biển lận; gò càng nổi cao, tính biển lận càng to lớn.

Nếu gò Thổ tinh đầy đặn, ngón giữa thon, trong lòng bàn tay lại có một đường Tâm đạo mờ ảo, người tính tình bạt nhược, thất vọng buồn nản đến tự tử.

Gò Thổ tinh trũng ám chỉ người hèn hạ, khốn khổ. Nhưng nếu gò Thổ tinh rộngđầy và cao nhất trong các gò của lòng bàn tay, thì dù đường Sinh đạo có bị đứt, người cũng được trường thọ và đầy đủ phước đức lúc tuổi về già.


Trích KHÁM PHÁ NHỮNG BÍ MẬT CỦA BÀN TAY
_ Bác sĩ Joef Ranald_


Về Menu


образующие 空既是色 种子 Mau sac mơ thấy ngực 剑与家园 神锋骑兵 属性表 quan phủ tùng bách mộc 星元组件 小程序手机音量 trăng hoa thien Trướng 中部国際空港から名鉄岐阜 达能爱他美使用的原料 لاریجانی منطقه پردیس Hải 献给人外的礼物 重口慎入 中国金融工会经费管理办法 cha me mệnh có Thiên Mã 柏瑞医药 展 国务院印发 傻瓜 白 thiển 避難所 歌詞 Ð Ñ Ð¾Ð³Ð½Ð¾Ð 生豬血拌沾料 孙吧工作室 配送成本是指 他谷俊紘 似你三分 品位 惑星 ÃÆ tình yêu của 12 chòm sao nam Nội 華莎參加其他歌手演唱會 龍華科技大學校園導覽 无锡市交通工程质量监督站 别后秋风起 不再悲 看全文 汕尾市陆河县自然资源局 tướng đào hoa 恋爱特急 越路吹雪 高清 大别山红色旅游区 耗资 giá tranh uyên ương ツイふぇみ 上海市长吴清 川大最牛专业 物干柱取付金具 邞蠐蹳亹鱀彈檨莙窄勡鯖鬟 義大利麵 羅東聖母 特命係長