XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Tiếng khu Tư gọi là "ma trơi", Bắc bộ gọi là "ma chơi". Chúng tôi chưa rõ biến âm hay xuất xứ của ngôn từ ám chỉ loại ma đó "chơi vơi", "chơi đùa với trần thế" hay "chêu chọc cho xấu hổ". Nguyễn Du trong " Văn chiêu hồn thập loại chúng sinh" câu:
Ma trơi hay ma chơi ?

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

Lập loè ngọn lửa ma chơi
Tiếng oan văng vẳng tối trời càng thương.

Nguyễn Văn Thành trong "Văn tế trận vong tướng sĩ" có câu:

Hồn chiến sĩ biết đâu miền minh mạc,
Mịt mù gió lốc thổi dấu tha hương.
Mặt chinh nhân khôn vẽ nét gian nan,
Lập loè lửa chơi soi chừng cổ độ.

Chúng tôi đã nhìn thấy ma trơi và nghe nhiều người kể chuyện ma trơi đuổi. Đó là ngọn lửa lập loè yếu nhạt, bập bùng lan toả theo chiều gió, chốc lại biến mất rồi từ chỗ cũ, chốc chốc lại lập loè ngọn lửa xanh nhạt, loáng thoáng bay lên. Theo các cụ già giải thích thì đó là oan hồn của những người chết trận, của những nắm xương vô thừa nhận không người chôn cất, vất vưởng trên bãi chiến trường, trong bãi tha ma, hoặc trên cánh đồng không mông quạnh. Khoa học đã giải thích, chứng minh hiện tượng đó là do chất lân tinh (P) từ trong xương cốt người và súc vật toả ra, gặp ôxy trong khí trời bốc cháy thành ngọn lửa xanh nhạt, ban ngày cũng có nhưng không nhìn thấy.

Tuy được khoa học giải thích rõ không phải là ma, nhưng cảnh khuya thanh vắng, đi một mình giữa chốn hoang vu mà bị ma chơi đuổi thì cũng thần hồn nát thần tính, có người đâm hoảng loạn mà ốm, phải cúng bái mãi mới lành, có lẽ khỏi bệnh là do tác động tâm lý. Sở dĩ có hiện tượng tưởng là ma trơi đuổi là vì khi ta chạy đã tạo nên một luồng không khí cuốn hút ngọn lửa ấy vờn theo.


Về Menu


松村朱莉 BáșŁn 红鸡蛋 土 会 白 味噌鍋つゆ 俄罗斯妹子 黑谢荷 Thúy MÃ 中汽零部件技术 天津 有限公司 相機像素 仙游县石艺文化城店 chò 钱爱 上科大 去有风的地方阿里云盘 高血壓 控制 Mأƒy 轟雷者 星飘旗 nữ Bảo Bình nam Song Tử tuoi dần 蛇神的无限箱庭 林中麓鸣 免费小说 quá 江苏教育名师发展研究中心 被富二代兄弟诬陷后我请他入狱 新武林群侠传 瞎子啊 囫日 láť ơ 张林友 單位換算 陕西上海家化 жөҺеҚ เบ ยร ซ ปโปโร 白頭翁 vï½i 中村亜海 逮捕 호모종 ĐẦU 流人 盗贼鹰眼大师之爪和炼金师哪个好 南波彩香 loc thùng 中国纳电 こしょ鶏 Sao Bác sĩ vÃĢ 納会 相安医保