XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

kiếp sát (Hỏa) *** 1. Ý nghĩa tính tình: - nóng tính, can trường. Nếu cùng với Thất Sát hay Thiên ...
SAO KIẾP SÁT TRONG TỬ VI

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

kiếp sát (Hỏa) 



***
1. Ý nghĩa tính tình:             - nóng tính, can trường. Nếu cùng với Thất Sát hay Thiên Hình thì tính càng nóng hơn, không nhẫn nhục được, dễ bị khích động, chọc tức             - hay sát phạt, giết chóc, gây tai họa, thiên về khuynh hướng độc ác, phá hoại và bất nghĩa hay tàn nhẫn. Về điểm này, Kiếp Sát đồng nghĩa với Thiên Không, Lưu Hà, Hỏa Linh, Địa Không, Địa Kiếp. Nếu ở Mệnh, Kiếp Sát ví như một Địa Kiếp thứ hai, vừa nóng tính, vừa ác tính. Do ý nghĩa trên, Kiếp Sát thường gây oán, báo phục, chạm tự ái, trả thù qua lại.

2. Ý nghĩa nghề nghiệp: Giống như Thiên Hình, Kiếp Sát chỉ sự mổ xẻ, châm chích. Do đó, nếu đi với bộ sao y sĩ (Tướng, Y) thì là bác sĩ châm cứu hay giải phẫu, thường trị liệu rất táo bạo.

3. Ý nghĩa của kiếp sát và một số sao khác: Đi với sao hung, Kiếp Sát tác họa rất mạnh và nhanh chóng.
Kiếp Sát, Thất Sát: không sợ chết, can đảm, liều mạng.
Kiếp Sát và Tứ Sát: nếu ở cung Tật thì bị ác bệnh.
Kiếp Sát, Thiên Giải hay Tuần Triệt: Thiên Giải, Tuần, Triệt chế được nóng tính hay ác tính của Kiếp Sát, làm cho tâm tính đầm, thuần trở lại.

Về Menu

SAO KIẾP SÁT TRONG TỬ VI


giأ 貝原 昌明 Tịnh 农业银行协定存款利率 may man 張道明 藥局 拉娜 摔角手 孫育 Ű Ű بحث عن الخلع 鈴鹿市 開店 trÊn 一個台語 畫圖圖案 cười 宝可梦喵哈 xem mi 소크라테스의 산파술 ÐÑÑÑкÐк càn GiĂĄ ngủ hướng 田中宏暁 Ngay sinh 佛燃能源未来几年财务指标预测 荆州市朝阳 thị phi ナスラック キッチン 部品 교회의 징계 лымарев 老师 你这陈清表你给我加上拼音呗 cung xử nữ và thiên yết 鸣潮切换时间 杨幂吃店 bọ Ćan 食客 全度妍電影 Sao Hoa loc luận số 武汉理工大学谭洪博 セバスチャン デ ソウザ sao tỬ vi lỗi 花村元司 Ngay 异种族风俗娘评鉴手册在线无删改 xem tử vi Dòm mặt để bắt hình つとめる Xem tu