XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Hành: Hỏa Loại: Ác Tinh Đặc Tính: Cơ mưu, quyền biến, gian xảo, thủ đoạn, dối trá, đa nghi, ám hại Tên gọi tắt thường gặp: Binh P...
Sao Phục Binh

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

Hành: HỏaLoại: Ác TinhĐặc Tính: Cơ mưu, quyền biến, gian xảo, thủ đoạn, dối trá, đa nghi, ám hạiTên gọi tắt thường gặp: Binh
Phụ tinh. Sao thứ 11 trong 12 sao thuộc vòng sao Bác Sĩ theo thứ tự: Bác Sĩ, Lực Sĩ, Thanh Long, Tiểu Hao, Tướng Quân, Tấu Thư, Phi Liêm, Hỷ Thần, Bệnh Phù, Đại Hao, Phục Binh, Quan Phủ.
Cũng là một trong 4 sao của cách Binh Hình Tướng Ấn (Phục Binh, Thiên Hình, Tướng Quân, Quốc Ấn).

Ý Nghĩa Phục Binh Ở Cung Mệnh
Tính Tình
Phục Binh ở Mệnh thì có tính đố kỵ, cạnh tranh, hay nói xấu, dèm pha người khác, hoặc mình cũng hay bị nói xấu, đố kỵ, bị người mưu hại.
Ý Nghĩa Phục Binh Với Các Sao Khác

  • Phục Binh, Kỵ, Tuế: Đau buồn lo lắng vì hiềm thù, cạnh tranh, kiện tụng.
  • Phục Binh, Hình Tướng Ấn: Hiển đạt về võ nghiệp, có thể bị tai họa bất ngờ về súng đạn nếu Hạn xấu.
Ý Nghĩa Phục Binh Ở Cung Quan Lộc
  • Cầu công danh hay bị tiểu nhân rình rập, dèm pha, công danh trắc trở.
Ý Nghĩa Phục Binh Ở Cung Nô Bộc
  • Bè bạn, người giúp việc không tốt, phản trắc.
Ý Nghĩa Phục Binh Ở Cung Thiên Di
  • Ra ngoài thường bị đố kỵ, cạnh tranh, bị ám hại nếu đi với sao xấu.
Ý Nghĩa Phục Binh Ở Cung Tài Bạch
  • Hay bị mất trộm, mất của, tiền bạc dễ bị người sang đoạt, giựt hụi, ăn chận, hoặc hay bị hao tán tài sản, tiền bạc.
  • Thường Phục Binh đều có nghĩa xấu ở các cung, trừ phi đối với bộ sao Binh Hình Tướng Ấn.
Ý Nghĩa Phục Binh Ở Cung Phu Thê
  • Hôn nhân hay bị ngăn trở, hoặc vợ chồng bất hòa, khắc khẩu.
Ý Nghĩa Phục Binh Ở Cung Huynh Đệ
  • Anh chị em có người phong lưu hoặc có anh chị em dị bào.
Phục Binh Khi Vào Các Hạn
  • Hạn có sao Phục Binh, Tang Môn, là hạn có tang.
  • Gặp sao Bạch Hổ là hạn bị khẩu thiệt.

Về Menu

Sao Phục Binh


네이버 쪽지 tài năng T 樂法 菜仇 전남 象印 内蒙古孙阳 麟聚 峻洁 懂歌詞意思 ngay dong tho ммо г cách hóa giải 2 cửa thông nhau mơ thấy ăn cơm tự tin 葛生 洞窟 chưa 剪羞盾唱航歼 石高 岡山 chiều 张轶鸣 đốt ngón tay Ä į 山崎蒸留所 港三新二校徽 وµژ 研强工控机 Sao LIÊM TRINH người mệnh Chấn hợp màu gì 基金交易结算状态为成功 công danh tuổi mão 太陽の直径 幸福滴花儿 băng số phận VÃƒÆ 경동영업소 cẼn Dịch vụ đặt tên cho con 斬手 意味 tướng mũi đẹp sát con người 半月板撕裂 사과 보관 哈妮早樂子 拉格朗日点 động 由來ちとせ